Hướng dẫn cài đặt OpenLiteSpeed trên CentOS 7

OpenLiteSpeed là gì?

Gọi tắt OpenLiteSpeed là OLS nhé.

Cũng giống như Apache hay Nginx, OpenLiteSpeed là một webserver mã nguồn mở, được phát triển nhờ cộng đồng dựa trên phiên bản LiteSpeed (Thương mại) của công ty LiteSpeed Tech, OLS được đi kèm với giấy phép GPL v3.

Khi nào nên sử dụng OLS ?

OLS được phát triển và xây dựng dựa trên các tiêu chí:

  • Hướng đến việc sử dụng càng ít tài nguyên (CPU, RAM)
  • Xử lý một số lượng lớn kết nối mà không gây quá tải
  • Giao diện quản trị với thống kê thời gian thật
  • Hỗ trợ mod_rewrite của Apache (Hỗ trợ .htaccess file nhưng ko phải tất cả rule)
  • Pagecache tích hợp sẵn
  • Hỗ trợ các kiểu I/O tăng hiệu năng đọc ghi tùy theo phiên bản Unix đang dùng (Linux Kernel 2.4 – 2.6/FreeBSD/OS X…)
  • Hỗ trợ plugin bên thứ 3 qua API

Ngoài ra có thể đọc thêm tại đây (tiếng anh)

Hệ điều hành hỗ trợ:

  • CentOS 5, 6 và 7
  • Ubuntu 8.04 và các phiên bản sau
  • Debian 4 và các phiên bản sau
  • Solaris(x86): Sun0S 5.8 và các phiên bản sau
  • OS X 10.3 và các phiên bản sau
  • FreeBSD 4.5 và các phiên bản sau

Cài đặt OpenLiteSpeed trên CentOS 7

Nói sơ lược về OpenLiteSpeed rồi. Bây giờ sẽ đi vào mục chính của bài viết: Cách cài đặt và cấu hình OLS trên CentOS 7 (Các bản 5 và 6 tương tự, chỉ khác chút ít ở lệnh)
Những thành phần sẽ cài đặt:

OpenLiteSpeed bản mới nhất – ở bài này là 1.4.26

PHP phiên bản 7.1 (Tùy chọn 5.6 – 7.0 – 7.1) bản build mới nhất  – 7.1.8

MariaDB bản mới nhất  10.2.7

CentOS 7 chạy ở Kernel 3.10.0-514.26.2

Chuẩn bị môi trường

Trước hết cài đặt một số thứ

yum -y install wget zip unzip epel-release && yum clean all && yum update

Cài đặt và cập nhật toàn bộ hệ thống lên bản mới nhất

Cài đặt OpenLiteSpeed

Có 2 cách cài: Qua Openlitespeed Repository và qua file script được là sẵn (từ Litespeed Tech) – 1-Click Install

Cách 1: Qua Repository

1.Thêm Repository

Chọn đúng phiên bản CentOS đang sử dụng

CentOS 5:

# rpm -ivh http://rpms.litespeedtech.com/centos/litespeed-repo-1.1-1.el5.noarch.rpm

CentOS 6:

# rpm -ivh http://rpms.litespeedtech.com/centos/litespeed-repo-1.1-1.el6.noarch.rpm

CentOS 7:

# rpm -ivh http://rpms.litespeedtech.com/centos/litespeed-repo-1.1-1.el7.noarch.rpm

2. Cài đặt OpenLiteSpeed

yum install openlitespeed

Cách 2: 1-Click Install

Note: chỉ hỗ trợ Centos(5-7), Debian(7-9) and Ubuntu(12,14,16)

Tải file cài đặt

# cd ~ && wget --no-check-certificate https://raw.githubusercontent.com/litespeedtech/ols1clk/master/ols1clk.sh
Cài đặt:
bash ols1clk.sh

Script này sẽ tự động cài đặt OpenLiteSpeed bản mới nhất và module lsphp56. Nếu muốn dùng PHP 7.1 như bài viết thì hãy dùng thêm lệnh

# bash ols1clk.sh --lsphp 71

Ngoài ra có thể set thêm admin password cũng như email

# bash ols1clk.sh -a <admin pass> -e <mail> --lsphp 71

Xem thêm tại # bash ols1clk.sh --help

Khỏi động OLS  bằng lệnh systemctl start lsws

Cập nhật admin password

sh /usr/local/lsws/admin/misc/admpass.sh

Kiểm tra hoạt động bằng cách truy cập vào http://IP:8088

Mặc định nó sẽ hiện như vậy

cài đặt openlitespeed

Cài đặt PHP

Tương tự như Apache hay Nginx cần cài đặt thêm PHP và các module. Chỉ hơi khác là nó không dùng package php mà là lsphp[phiênbản]
Ở đây mình cài đặt cho hỗ trợ WordPress tốt nhất

# yum -y install lsphp71 lsphp71-common lsphp71-gd lsphp71-imap lsphp71-json lsphp71-mbstring lsphp71-mcrypt lsphp71-mysqlnd lsphp71-opcache d lsphp71-pdo lsphp71-pear lsphp71-pecl-apcu lsphp71-soap lsphp71-tidy lsphp71-xml lsphp71-xmlrpc lsphp71-zip
# ln -s /usr/local/lsws/lsphp71/bin/php /usr/bin/php
# ln -s /usr/local/lsws/lsphp71/bin/phpize /usr/bin/phpize
# ln -s /usr/local/lsws/lsphp71/bin/pear /usr/bin/pear
# ln -s /usr/local/lsws/lsphp71/bin/pecl /usr/sbin/pecl

Ngoài ra còn có các package như lsphp71-pecl-redis lsphp71-pecl-memcached … tùy bạn chọn

Nếu sử dụng ImageMagick, mặt định không có module imagick. có thể cài thêm bằng pecl:  pecl install imagick, nhớ cài thêm package lsphp71-devel

Nếu không muốn dùng PHP 7.1 thì hãy đổi số 71 thành các bản thấp hơn như 70 55 54 ….

Cài đặt MariaDB

Thêm MariaDB Repositories:

# vi /etc/yum.repos.d/mariadb.repo

Dán nội dung sau vào:

[mariadb]
name = MariaDB 
baseurl = http://yum.mariadb.org/10.2/centos7-amd64 
gpgkey=https://yum.mariadb.org/RPM-GPG-KEY-MariaDB 
gpgcheck=1

Nếu không biết cách sử dụng vi, hãy đọc qua bài viết  Hướng dẫn dùng vi text editor của Linux

Lưu lại và chạy lệnh sau:

# yum -y install MariaDB-client MariaDB-common MariaDB-client MariaDB-server MariaDB-shared

Sau khi cài đặt, khỏi động Mariadb services (systemctl start mariadb)và sử dụng lệnh mysql_secure_installation để đổi root password (mặc định để trống)

Như vậy cơ bản đã hoàn thành việc cài đặt. Nhưng chắc chắn một điều là OpenLiteSpeed vẫn đang chạy PHP 5.6. Vẫn còn một bước để thực hiện

Thay đổi phiên bản PHP đang sử dụng ở OLS

Truy cập Admin Webpanel của OLS bằng

https://IP:7080

Mặc định sử dụng user là admin, mật khẩu như bạn đổi ở trên

openlitespeed admin login

Truy cập tiếp

Server Configuration > External App 

Nhấn vào nút Add ở góc phải

add-ext-app

Ở mục Type, chọn LiteSpeed SAPI App

Nhấn next (cũng góc phải luôn)

cài đặt php71

Bạn có thể thiết lập như hình.

Bằng chữ cho ai thích copy hơn là gõ:

Address: uds://tmp/lshttpd/lsphp.sock

Max Connections: 50

Environment: Để trống hoặc đặt theo máy chủ của bạn

PHP_LSAPI_MAX_REQUESTS=5000
PHP_LSAPI_CHILDREN=50

Initial Request Timeout (secs): 60

Retry Timeout (secs): 0

Auto Start: Chọn Yes

Command $SERVER_ROOT/lsphp71/bin/lsphp

Max Idle Time: Đặt -1 nếu dùng Opcache, hoặc điều chỉnh thời gian tự tắt của Process PHP

Memory Soft Limit (bytes): Max RAM của VPS (ở đây mình đặt 2047M)

Memory Hard Limit (bytes): Tương Tự

Process Soft Limit: Giới hạn số process, ở đây mình để 1000

Process Hard Limit: 1500

lsphp71

Lưu lại, nó sẽ hiện như vậy

Chuyển qua

Server Configuration > Script Handler

Nhấn Edit ở cái sẵn có, sửa lại Handler Name thành External Applications đã đặt ở trên – lsphp71, lưu lạilsphp71

Tương tự Apache, mỗi khi thực hiện thay đổi cài đặt cần reload lại services để nó hoạt động, nhấn vào nút reload bên cạnh LSWS PID ở cạnh phải.

Kiểm tra nó đã đổi qua PHP71 chưa bằng cách truy cập vào

http://IP:8088/phpinfo.php

phpinfo lsws71

Đổi Port cho OLS

OpenLiteSpeed khi cài đặt sẽ chạy trên port 8088 chứ không phải port 80 như bình thường.

Truy cập Listeners > Nhấn vào Default hoặc nút edit bên phải

Đổi Port từ 8088 thành 80

Reload LSWS và tận hưởng.

listener port lsws

Lời kết

Như vậy là mình đã hướng dẫn cài đặt OpenLiteSpeed một cách hoàn chỉnh. Lưu ý ở đây chỉ mới cài đặt thôi.
Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về OpenLiteSpeed, hãy đọc tiếp những bài hướng dẫn sau như “Sử dụng Virtual Host” “Cài đặt và cấu hình SSL trên OpenLiteSpeed với Let Encrypt” “Tinh chỉnh OpenLiteSpeed

Add Comment